TanroDictionary Sổ từ

mercy

/ˈmɜːsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi.danh từ
  2. Lòng khoan dung.danh từ
  3. Ơn, ơn huệ.danh từ
  4. Sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her mercy helped the frightened child.

  2. The prisoner begged the king for mercy.

  3. He asked for mercy after the mistake.

  4. It was a mercy that we arrived safely.

  5. to beg for mercy

    xin khoan dung, xin dung thứ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép