Nghĩa tiếng Việt
- lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi.danh từ
- Lòng khoan dung.danh từ
- Ơn, ơn huệ.danh từ
- Sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her mercy helped the frightened child.
-
The prisoner begged the king for mercy.
-
He asked for mercy after the mistake.
-
It was a mercy that we arrived safely.
-
to beg for mercy
xin khoan dung, xin dung thứ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép