Nghĩa tiếng Việt Chỉ, đơn thuần.D Tiếng Nhật 単にたんにchỉ đơn giản, chỉ たったchỉ, vẻn vẹn 僅かわずかmột chút, ít ỏi, nhỏ nhoi, sít sao 許りばかりchỉ, toàn là 丈だけchỉ, chỉ có, mỗi Ví dụ She spoke merely during the meeting. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép