Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ đẹp giả tạo, vẻ đẹp bề ngoài; tính chất hào phóng.danh từ
- Tính đàng điếm; tính chất gái điếm.danh từ
Ví dụ
-
The dress had a meretriciousness that felt fake.
-
The film's meretriciousness hid a weak story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép