Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mergeđộng từ
Ví dụ
-
The companies merged last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈɜːdʒd/
The companies merged last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép