TanroDictionary Sổ từ

merged

/mˈɜːdʒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của mergeđộng từ

Ví dụ

  1. The companies merged last year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép