Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoà hợp, sự hợp nhất.danh từ
Ví dụ
-
Their mergence created a stronger team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɜːdʒəns/
Their mergence created a stronger team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép