TanroDictionary Sổ từ

meringue

/məˈræŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh trứng đường (làm bằng lòng trắng trứng với đường).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She topped the pie with a light meringue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép