TanroDictionary Sổ từ

meristic

/məˈrɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có sự thay đổi về số lượng.tính từ
  2. Phân thành nhiều đốt.tính từ

Ví dụ

  1. The meristic count changed after each season.

  2. The worm has a meristic body with many parts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép