Nghĩa tiếng Việt
- Có sự thay đổi về số lượng.tính từ
- Phân thành nhiều đốt.tính từ
Ví dụ
-
The meristic count changed after each season.
-
The worm has a meristic body with many parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép