TanroDictionary Sổ từ

merited

/mˈɛrɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của meritđộng từ

Ví dụ

  1. Her effort merited a small reward.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép