Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của merit.động từ
Ví dụ
-
The task is meriting careful attention.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛrətɪŋ/
The task is meriting careful attention.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép