TanroDictionary Sổ từ

meritocracy

/ˌmerɪˈtɒkrəsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính quyền do những người thực sự có tài năng nắm giữ; chế độ nhân tài.danh từ

Ví dụ

  1. The school praised meritocracy and fair rewards.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép