Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ nhân tài.tính từ
Ví dụ
-
A meritocratic school rewards hard work fairly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmerɪtəˈkrætɪk/
A meritocratic school rewards hard work fairly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép