TanroDictionary Sổ từ

meritorious

/ˌmerɪˈtɔːriəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xứng đáng, đáng khen, đáng thưởng.tính từ

Ví dụ

  1. Her meritorious work earned a strong recommendation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép