TanroDictionary Sổ từ

merle

/mɜːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim hét.danh từ

Ví dụ

  1. A merle sang from the branch at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép