Nghĩa tiếng Việt
- Người cá.danh từ
Tiếng Nhật
- 人魚にんぎょngười cá, nàng tiên cá
Ví dụ
-
The merman smiled and waved from the deep sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɜːmæn/
The merman smiled and waved from the deep sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép