TanroDictionary Sổ từ

merovingian

/ˌmɛrəˈvɪndʒiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vương triều Mêrôvê (cai trị nước Pháp từ năm 500 đến năm 751).tính từ

Ví dụ

  1. The merovingian style appears in old art.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép