TanroDictionary Sổ từ

merry-andrew

/ˌmɛriˈænˌdruː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh hề; người pha trò (phụ tá của lang băm, hoặc trong gánh hát rong).danh từ

Ví dụ

  1. The merry-andrew made children laugh at the fair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép