TanroDictionary Sổ từ

merry-maker

/ˈmɛriˈmeɪkɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tham dự cuộc vui, người dự hội hè đình đám.danh từ

Ví dụ

  1. Every merry-maker danced until midnight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép