Nghĩa tiếng Việt
- Những dịp hội hè đình đám.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The festival ended with music and merrymaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmerimeɪkɪŋ/
The festival ended with music and merrymaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép