Nghĩa tiếng Việt
- Xương chạc (chim, gà).danh từ
Ví dụ
-
The chicken bone is called a merrythought.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛriˌθɔt/
The chicken bone is called a merrythought.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép