Nghĩa tiếng Việt
- Mô giữa, (thuộc) trung mô.tính từ
Ví dụ
-
The mesenchymal cells grew quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈzɛŋkəməl/
The mesenchymal cells grew quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép