Nghĩa tiếng Việt
- Giữa; ở giữa; hướng vào giữa.tính từ
Ví dụ
-
The mesial tooth sits near the center.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmiziəl/
The mesial tooth sits near the center.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép