TanroDictionary Sổ từ

mesial

/ˈmiziəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữa; ở giữa; hướng vào giữa.tính từ

Ví dụ

  1. The mesial tooth sits near the center.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép