Nghĩa tiếng Việt
- Thôi miên.tính từ
Ví dụ
-
Her mesmeric voice calmed the child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mezˈmerɪk/
Her mesmeric voice calmed the child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép