Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với mesmerist: Nhà thôi miêndanh từ
Ví dụ
-
The mesmeriser calmed the crowd with a steady voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmesməˌaɪzə/
The mesmeriser calmed the crowd with a steady voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép