Nghĩa tiếng Việt
- Thôi miên.động từ
- Mê hoặc, quyến rũ.động từ
Tiếng Nhật
- 魅了みりょうsự quyến rũ, mê hoặc
Ví dụ
-
The music seemed to mesmerize the child.
-
Her smile can mesmerize anyone in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép