Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ quả giữa.tính từ
Ví dụ
-
The mesocarpic layer was thick and juicy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmesəˈkɑːrpɪk/
The mesocarpic layer was thick and juicy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép