TanroDictionary Sổ từ

mesokurtic

/ˌmesəˈkʊrɪtək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có độ nhọn chuẩn.tính từ

Ví dụ

  1. The mesokurtic curve had a normal peak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép