Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) thời đại đồ đá giữa.tính từ
Ví dụ
-
They found mesolithic tools near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɛzəˈlɪθɪk/
They found mesolithic tools near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép