TanroDictionary Sổ từ

mesomorph

/ˈmezəmɔːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có cơ bắp nổi cuồn cuộn, người có cơ bắp rắn chắc.danh từ

Ví dụ

  1. The trainer praised the mesomorph's strength.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép