TanroDictionary Sổ từ

meson

/ˈmɛˌzɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mezon, meson.danh từ

Ví dụ

  1. A meson is smaller than an atom.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「meson」

meson

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Một loại hạt hadron có spin nguyên.