Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) đại trung sinh.tính từ
Ví dụ
-
Dinosaurs lived in the mesozoic era.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmesəˈzoʊɪk/
Dinosaurs lived in the mesozoic era.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép