Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của messageđộng từ
Tiếng Nhật
- 件数けんすうsố vụ, số trường hợp, số mục, số tin nhắn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép