TanroDictionary Sổ từ

messes

/mˈɛsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của messđộng từ

Ví dụ

  1. The wet paint messes his shirt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép