Nghĩa tiếng Việt
- Chúa cứu thế.danh từ
- Vị cứu tinh (của một dân tộc).danh từ
Tiếng Nhật
- メシアĐấng cứu thế
- 救世主きゅうせいしゅvị cứu tinh
Ví dụ
-
Many hoped for a messiah to bring peace.
-
The teacher became a messiah for the poor village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép