Nghĩa tiếng Việt
- Chúa cứu thế, như Chúa Cứu thế.tính từ
- Vị cứu tinh như vị cứu tinh.tính từ
Ví dụ
-
The speech had a messianic tone and strong hope.
-
He was seen as a messianic leader by many.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép