Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mess.động từ
Ví dụ
-
He is messing up the papers again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈɛsɪŋ/
He is messing up the papers again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép