TanroDictionary Sổ từ

messmate

/ˈmɛsˌmeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ăn cùng bàn (ở trên tàu, trong quân đội... ).danh từ

Ví dụ

  1. My messmate shared bread with me on the ship.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép