Nghĩa tiếng Việt
- Người lai (thường dùng để chỉ người Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha lai thổ dân Mỹ hoặc người da đen).danh từ
Ví dụ
-
The mestizo child spoke with both family traditions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép