Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) sự trao đổi vật chất.tính từ
Tiếng Nhật
- メタボリック(thuộc) chuyển hóa
Ví dụ
-
The metabolic process gives the body energy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmetəˈbɒlɪk/
The metabolic process gives the body energy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép