Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của metabolise.động từ
Ví dụ
-
The body is metabolising the sugar now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mətˈæbəlˌaɪzɪŋ/
The body is metabolising the sugar now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép