Nghĩa tiếng Việt
- Khối đốt bàn tay.danh từ
Ví dụ
-
He hurt a bone in his metacarpus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɛtəˈkɑːrpəs/
He hurt a bone in his metacarpus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép