Nghĩa tiếng Việt
- Sự đo lường chính thức.danh từ
- Thuế đo lường.danh từ
Ví dụ
-
The metage was checked before shipping.
-
A small metage was added to the bill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép