TanroDictionary Sổ từ

metaled

/ˈmetld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của mealđộng từ

Ví dụ

  1. They mealed together after the long walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép