Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mealđộng từ
Ví dụ
-
They mealed together after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmetld/
They mealed together after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép