TanroDictionary Sổ từ

metallic

/məˈtælɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kim loại; như kim loại.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I heard a loud metallic sound from outside.

  2. metallic sound

    tiếng kim

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép