Nghĩa tiếng Việt
- Kim loại; như kim loại.tính từ
Tiếng Nhật
- メタリックánh kim loại
Ví dụ
-
I heard a loud metallic sound from outside.
-
metallic sound
tiếng kim
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép