Nghĩa tiếng Việt
- Có chứa kim loại.tính từ
Ví dụ
-
The mine is rich and metalliferous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmetəˈlɪfərəs/
The mine is rich and metalliferous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép