TanroDictionary Sổ từ

metallization

/ˌmɛtlaɪˈzeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chế thành kin loại.danh từ
  2. Sự bọc (một lớp) kim loại.danh từ
  3. Sự pha lưu huỳnh (vào cao su cho cứng); sự hấp (cao su).danh từ

Ví dụ

  1. The metallization of the coat made it shine.

  2. The metallization added a thin silver layer.

  3. The metallization process changed the rubber's texture.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép