Nghĩa tiếng Việt
- Chế thành kin loại.động từ
- Bọc (một lớp) kim loại.động từ
- Pha lưu huỳnh (vào cao su cho cứng); hấp (cao su).động từ
Ví dụ
-
They metallize the surface to stop rust.
-
The company will metallize the plastic parts.
-
They metallize rubber to make it stronger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép