Nghĩa tiếng Việt
- Tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại.danh từ
Tiếng Nhật
- 金工きんこうnghề kim hoàn, thợ kim loại
Ví dụ
-
The museum displayed old metalwork from the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép