Nghĩa tiếng Việt
- Độ đo được biến đổi (khi phép biến đổi không phụ thuộc vào các tham số).danh từ
- Dose m. (toán kinh tế) liều lượng đã biến đổi.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép