Nghĩa tiếng Việt
- sự biến hình, sự biến hoá.danh từ
- Sự biến thái.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the metamorphosis yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmetəˈmɔːfəsɪs/
She saw the metamorphosis yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép