TanroDictionary Sổ từ

metanarrative

/ˌmetəˈnærətɪvə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Siêu tự sự, đại tự sự, nguyên tự sự.danh từ
  2. Một tường thuật về các câu chuyện có ý nghĩa lịch sử, kinh nghiệm hay kiến thức nhằm đưa ra quan điểm biện minh xã hội thông qua hoàn thiện các tư tưởng chủ đạo (quan niệm lớn) được mong chờ.danh từ

Ví dụ

  1. The novel questions one grand metanarrative.

  2. The teacher explained the metanarrative clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép